• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (13:12, ngày 23 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">di'mʌridʒ</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">di'mʌridʒ</font>'''/=====
    - 
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(hàng hải) sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...)=====
    =====(hàng hải) sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...)=====
    - 
    =====Tiền bồi thường giữ tàu quá hạn giao kèo=====
    =====Tiền bồi thường giữ tàu quá hạn giao kèo=====
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====phí đổi vàng bạc khối ra tiền giấy (của ngân hàng Anh)=====
    +
    =====phí đổi vàng bạc khối ra tiền giấy (của ngân hàng Anh)=====
    -
     
    +
    =====thời gian bốc dỡ chậm=====
    -
    =====thời gian bốc dỡ chậm=====
    +
    -
     
    +
    =====tiền bốc dỡ chậm=====
    =====tiền bốc dỡ chậm=====
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====A a rate or amount payable to a shipowner by a chartererfor failure to load or discharge a ship within the time agreed.b a similar charge on railway trucks or goods.=====
     
    -
    =====Such adetention or delay. [OF demo(u)rage f. demorer (as DEMUR)]=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /di'mʌridʒ/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hàng hải) sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...)
    Tiền bồi thường giữ tàu quá hạn giao kèo

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    phí đổi vàng bạc khối ra tiền giấy (của ngân hàng Anh)
    thời gian bốc dỡ chậm
    tiền bốc dỡ chậm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X