• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 14: Dòng 14:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====phân nhánh=====
    +
    =====phân nhánh=====
    =====rẽ nhánh=====
    =====rẽ nhánh=====
    -
    === Oxford===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====N.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====(-ies, -ied) 1 intr. form branches or subdivisions oroffshoots, branch out.=====
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[bifurcate]] , [[diverge]] , [[divide]] , [[fork]] , [[subdivide]]
    -
    =====Tr. (usu. in passive) cause to branchout; arrange in a branching manner. [F ramifier f. med.Lramificare f. L ramus branch]=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    05:14, ngày 31 tháng 1 năm 2009

    /´ræmi¸fai/

    Thông dụng

    Nội động từ

    (thực vật học) mọc nhánh; đâm nhánh, phân ra thành nhiều nhánh
    Phân ra thành nhiều chi nhánh (của một công ty..)

    Ngoại động từ

    Mở rộng thêm nhiều chi nhánh
    the State Bank is ramified over the country
    ngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    phân nhánh
    rẽ nhánh

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X