• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (15:09, ngày 19 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">,kæηgə'ru:</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">,kæηgə'ru:</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(động vật học) con canguru=====
    =====(động vật học) con canguru=====
    =====( số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ ở Tây-Uc; những người buôn cổ phần mỏ ở Tây-Uc=====
    =====( số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ ở Tây-Uc; những người buôn cổ phần mỏ ở Tây-Uc=====
    - 
    =====( Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt=====
    =====( Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt=====
    ::[[kangaroo]] [[closure]]
    ::[[kangaroo]] [[closure]]
    Dòng 13: Dòng 10:
    ::(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp)
    ::(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp)
    ===Nội động từ===
    ===Nội động từ===
    - 
    =====Đi săn canguru=====
    =====Đi săn canguru=====
    - 
    =====Nhảy những bước dài=====
    =====Nhảy những bước dài=====
    -
    ==Chuyên ngành==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    {|align="right"
    +
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====A plant-eating marsupial of the genus Macropus, native toAustralia and New Guinea, with a long tail and stronglydeveloped hind quarters enabling it to travel by jumping.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Kangaroo closure Brit. Parl. a closure involving thechairperson of a committee selecting some amendments fordiscussion and excluding others. kangaroo court an improperlyconstituted or illegal court held by strikers etc. kangaroomouse any small rodent of the genus Microdipodops, native to N.America, with long hind legs for hopping. kangaroo paw anyplant of the genus Angiozanthos, with green and red woollyflowers. kangaroo-rat any burrowing rodent of the genusDipodomys, having elongated hind feet. kangaroo vine anevergreen climbing plant, Cissus antarctica, with tooth-edgedleaves. [Aboriginal name]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=kangaroo kangaroo] : Corporateinformation
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /,kæηgə'ru:/

    Thông dụng

    Danh từ

    (động vật học) con canguru
    ( số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ ở Tây-Uc; những người buôn cổ phần mỏ ở Tây-Uc
    ( Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt
    kangaroo closure
    buổi họp tiểu ban ở quốc hội, để thảo luận số điểm bổ khuyết đã được chủ tịch chọn lựa
    kangaroo court
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp)

    Nội động từ

    Đi săn canguru
    Nhảy những bước dài

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X