• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (08:10, ngày 23 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 6: Dòng 6:
    =====(từ lóng) bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi=====
    =====(từ lóng) bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi=====
    -
    ==Chuyên ngành==
    +
     
    -
    {|align="right"
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    | __TOC__
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    |}
    +
    =====adjective=====
    -
    === Oxford===
    +
    :[[all washed up]] , [[belly-up]] , [[burned out]] , [[cooked]] , [[dead ]]* , [[destroyed]] , [[done for]] , [[down and out]] , [[down for the count]] , [[down the drain ]]* , [[down the tubes]] , [[finished]] , [[floored]] , [[had it]] , [[nonfunctioning]] , [[on the skids]] , [[out of business]] , [[out of circulation]] , [[sunk]] , [[totaled]] , [[washed up]] , [[wiped out]] , [[done]] , [[washed-up]] , [[broken]] , [[incapacitated]] , [[over]] , [[ruined]] , [[shot]] , [[wrecked]]
    -
    =====Predic.adj.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    =====Sl. broken, ruined; done for. [G kaputt]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /kæ´put/

    Thông dụng

    Tính từ

    (từ lóng) bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X