• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (15:53, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">¸mis´gaid</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">¸mis´gaid</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Ngoại động từ===
    ===Ngoại động từ===
    - 
    =====Làm cho lạc đường, làm lạc lối=====
    =====Làm cho lạc đường, làm lạc lối=====
    - 
    =====( (thường) động tính từ quá khứ) xui làm bậy=====
    =====( (thường) động tính từ quá khứ) xui làm bậy=====
    ::[[a]] [[misguided]] [[child]]
    ::[[a]] [[misguided]] [[child]]
    ::đứa bẹ bị xui làm bậy
    ::đứa bẹ bị xui làm bậy
    -
    ==Chuyên ngành==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    {|align="right"
    +
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====V.tr.=====
    +
    -
    =====(as misguided adj.) mistaken in thought or action.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Mislead, misdirect.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Misguidance n. misguidedly adv.misguidedness n.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=misguide misguide] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /¸mis´gaid/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm cho lạc đường, làm lạc lối
    ( (thường) động tính từ quá khứ) xui làm bậy
    a misguided child
    đứa bẹ bị xui làm bậy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X