• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 16: Dòng 16:
    | __TOC__
    | __TOC__
    |}
    |}
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====tức thời, có tác động tức thời=====
     +
    ===Cơ - Điện tử===
    ===Cơ - Điện tử===
    =====(adj) tức thời, có tác dụng tức thời=====
    =====(adj) tức thời, có tác dụng tức thời=====
    Dòng 33: Dòng 36:
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=instantaneous instantaneous] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=instantaneous instantaneous] : Corporateinformation
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=instantaneous instantaneous] : Chlorine Online
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=instantaneous instantaneous] : Chlorine Online
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]]
    +
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]

    13:41, ngày 29 tháng 9 năm 2008

    /,instən'teinjəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
    an instantaneous response
    câu trả lời ngay lập tức
    Có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó
    (vật lý) tức thời

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tức thời, có tác động tức thời

    Cơ - Điện tử

    (adj) tức thời, có tác dụng tức thời

    Oxford

    Adj.
    Occurring or done in an instant or instantly.
    Physicsexisting at a particular instant.
    Instantaneity n.instantaneously adv. instantaneousness n. [med.L instantaneusf. L instans (as INSTANT) after eccl.L momentaneus]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X