• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ ( (cũng) .commitment)=== =====Sự giao phó, sự uỷ thác===== =====Sự bỏ tù, sự tống giam===== =====Sự chuyển một dự l...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">kə´mitl</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 18: Dòng 12:
    =====Lời hứa, lời cam kết; điều ràng buộc=====
    =====Lời hứa, lời cam kết; điều ràng buộc=====
    -
    == Oxford==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===N.===
    +
    {|align="right"
    -
     
    +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Oxford===
     +
    =====N.=====
    =====The act of committing a person to an institution, esp.prison or a mental hospital.=====
    =====The act of committing a person to an institution, esp.prison or a mental hospital.=====

    02:22, ngày 8 tháng 7 năm 2008

    /kə´mitl/

    Thông dụng

    Danh từ ( (cũng) .commitment)

    Sự giao phó, sự uỷ thác
    Sự bỏ tù, sự tống giam
    Sự chuyển một dự luật cho một tiểu ban nghị viện xem xét
    Lời hứa, lời cam kết; điều ràng buộc

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    The act of committing a person to an institution, esp.prison or a mental hospital.
    The burial of a dead body.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X