• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 12: Dòng 12:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    ===Toán & tin===
    ===Toán & tin===
    -
    =====(toán (toán logic )ic ) nội hàm (của khái niệm); (vật lý ) cường độ=====
    +
    =====(toán logic ) nội hàm (của khái niệm); (vật lý ) cường độ=====
    -
     
    +
    -
    {|align="right"
    +
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    =====cường độ=====
    =====cường độ=====

    05:48, ngày 27 tháng 2 năm 2009

    /in´tenʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Độ cao; độ tăng cường
    Tính mãnh liệt, tính dữ dội
    Sự cố gắng căng thẳng về tinh thần; quyết tâm cao

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán logic ) nội hàm (của khái niệm); (vật lý ) cường độ

    Kỹ thuật chung

    cường độ

    Oxford

    N.
    Logic the internal content of a concept.
    Formal theintensity, or high degree, of a quality.
    Formal the strenuousexertion of the mind or will.
    Intensional adj. intensionallyadv. [L intensio (as INTEND)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X