-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Dáng người thẳng, dáng đi thẳng===== =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ cấu, bố trí (của m...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´set¸ʌp</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 19: Dòng 12: =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi==========(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi=====- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Cơ khí & công trình========mở răng cưa==========mở răng cưa=====- =====rẽ cưa=====+ =====rẽ cưa=====- + === Toán & tin ===- == Toán & tin==+ =====sự sắp thứ tự=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Xây dựng===- =====sự sắp thứ tự=====+ =====cụm nhóm=====- + === Điện lạnh===- == Xây dựng==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====cụm nhóm=====+ - + - == Điện lạnh==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====tổ hợp thiết lập==========tổ hợp thiết lập=====- =====tỷ lệ thiết lập=====+ =====tỷ lệ thiết lập=====- + === Điện===- == Điện==+ =====việc thiết lập=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====việc thiết lập=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bố trí==========bố trí=====Dòng 65: Dòng 51: =====trạm==========trạm=====- =====việc chỉnh định=====+ =====việc chỉnh định=====- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Arrangement, system, organization, layout, regime,structure, make-up, composition, framework, frame, construction;conditions, circumstances: This set-up of interlockingdirectorships makes it difficult to see who answers to whom andwho owns what. What, exactly, is the set-up between you andEustace? 2 prearrangement, trap, Slang put-up job: As soon as Isaw the police car, I knew we had walked into a set-up.==========Arrangement, system, organization, layout, regime,structure, make-up, composition, framework, frame, construction;conditions, circumstances: This set-up of interlockingdirectorships makes it difficult to see who answers to whom andwho owns what. What, exactly, is the set-up between you andEustace? 2 prearrangement, trap, Slang put-up job: As soon as Isaw the police car, I knew we had walked into a set-up.=====03:20, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Arrangement, system, organization, layout, regime,structure, make-up, composition, framework, frame, construction;conditions, circumstances: This set-up of interlockingdirectorships makes it difficult to see who answers to whom andwho owns what. What, exactly, is the set-up between you andEustace? 2 prearrangement, trap, Slang put-up job: As soon as Isaw the police car, I knew we had walked into a set-up.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
