• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) cách thức, (thuộc) phương thức===== =====(ngôn ngữ học) (thuộc) lối===== ==...)
    So với sau →

    11:37, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) cách thức, (thuộc) phương thức
    (ngôn ngữ học) (thuộc) lối
    (âm nhạc) (thuộc) điệu

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    mô thái

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cách thức
    modal operator
    toán tử cách thức
    mốt
    phương thức
    modal analysis
    phân tích phương thức

    Nguồn khác

    Oxford

    Adj.

    Of or relating to mode or form as opposed to substance.2 Gram. a of or denoting the mood of a verb. b (of anauxiliary verb, e.g. would) used to express the mood of anotherverb. c (of a particle) denoting manner.
    Statistics of orrelating to a mode; occurring most frequently in a sample orpopulation.
    Mus. denoting a style of music using a particularmode.
    Logic (of a proposition) in which the predicate isaffirmed of the subject with some qualification, or whichinvolves the affirmation of possiblity, impossibility,necessity, or contingency.
    Modally adv. [med.L modalis f. L(as MODE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X