• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Lùi lại, trở lại phía sau===== ::to stand aback from sb/sth ::đứng lùi lại để tránh ai/cái gì ...)
    So với sau →

    12:26, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Lùi lại, trở lại phía sau
    to stand aback from sb/sth
    đứng lùi lại để tránh ai/cái gì
    (hàng hải) bị thổi ép vào cột buồm (buồm)
    to be taken aback
    (hàng hải) bị gió thổi ép vào cột buồm
    (nghĩa bóng) sửng sốt, ngạc nhiên
    to be taken aback by the news
    sửng sốt vì cái tin đó

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    lùi lại

    Oxford

    Adv.

    Archaic backwards, behind.
    Naut. (of a sail) pressedagainst the mast by a head wind.
    (as taken aback) (of a ship) with thesails pressed against the mast by a head wind. [OE on b‘c (asA(2), BACK)]

    Tham khảo chung

    • aback : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X