• (Khác biệt giữa các bản)
    (thêm nghĩa)
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">prou´kræsti´neiʃən</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">prou´kræsti´neiʃən</font>'''/=====
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    -
    ===== Nước đến chân mới nhảy ===== hành động trì hoãn các việc quan trọng tới sát thời hạn mới thực hiện
    +
    =====Nước đến chân mới nhảy - hành động trì hoãn các việc quan trọng tới sát thời hạn mới thực hiện
    =====Sự trì hoãn; sự chần chừ=====
    =====Sự trì hoãn; sự chần chừ=====

    21:16, ngày 27 tháng 3 năm 2011

    /prou´kræsti´neiʃən/

    Thông dụng

    =====Nước đến chân mới nhảy - hành động trì hoãn các việc quan trọng tới sát thời hạn mới thực hiện

    Sự trì hoãn; sự chần chừ
    procrastination is the thief of time
    (tục ngữ) chần chừ làm lãng phí thời gian

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X