-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: ==== n ======== n ====- ===== sự tạo dáng/tư thế/kiểu (để chụp ảnh) =====+ ===== sự tạo dáng/tư thế/kiểu (để chụp ảnh)/điệu bộ giả tạo/thái độ màu mè =====+ ::構えた姿勢: Tứ thế chuẩn bị+ ::写真のポーズをとる: Sắp xếp tư thế để chụp hình.+ ::そのままのポーズで動かないで! : Cứ giữ nguyên tư thế đấy đừng cử động.+ ::彼の博愛主義は一つのポーズにすぎない : Chủ nghĩa bác ái của anh ta chẳng qua chỉ là sự giả tạo.== Kỹ thuật ==== Kỹ thuật ======= nhịp nghỉ/sự tạm nghỉ/sự tạm dừng/tạm nghỉ/tạm dừng [pause] ========== nhịp nghỉ/sự tạm nghỉ/sự tạm dừng/tạm nghỉ/tạm dừng [pause] =====06:09, ngày 17 tháng 3 năm 2010
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
