• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều là .menisci=== =====(vật lý) mặt khum của chất lỏng===== == Từ điển Cơ khí & công trình== ===Nghĩa chuyê...)
    So với sau →

    04:32, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều là .menisci

    (vật lý) mặt khum của chất lỏng

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    thấu kính lồi-lõm

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    sụn (đĩa) chêm

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đo lường
    gò
    nóc
    mặt khum
    divergent meniscus
    mặt khum phân kỳ
    meniscus glass
    kính có mặt khum
    meniscus lens
    thấu kính mặt khum

    Oxford

    N.

    (pl. menisci) 1 Physics the curved upper surface of aliquid in a tube.
    A lens that is convex on one side andconcave on the other.
    Math. a crescent-shaped figure.
    Meniscoid adj. [mod.L f. Gk meniskos crescent, dimin. of menemoon]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X