• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ=== =====Lượn sóng, uốn sóng, gợn sóng, nhấp nhô như sóng, dập dờn===== =====Có sóng nhô, có sóng dồi, có s...)
    So với sau →

    04:41, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Lượn sóng, uốn sóng, gợn sóng, nhấp nhô như sóng, dập dờn
    Có sóng nhô, có sóng dồi, có sóng nâng
    '—ndjul(e)it

    Xem undulated

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    chuyển động sóng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nếp uốn
    gợn sóng
    sự nhấp nhô

    Oxford

    V. & adj.

    V. intr. & tr. have or cause to have a wavy motionor look.
    Adj. wavy, going alternately up and down or in andout (leaves with undulate margins).
    Undulately adv. [LLundulatus f. L unda wave]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X