• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Để hình thành, để tạo thành===== =====(ngôn ngữ học) để cấu tạo (từ)===== == T...)
    So với sau →

    05:58, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Để hình thành, để tạo thành
    (ngôn ngữ học) để cấu tạo (từ)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hình thành
    formative lag
    thời gian trễ hình thành

    Oxford

    //--> </SCRIPT> </HEAD>

    <BODY BGCOLOR="9C8772" TOPMARGIN="5" MARGINHEIGHT="0" BACKGROUND="/webdict/texture.gif" LEFTMARGIN=8 MARGINWIDTH="10" onLoad="writeFirst()">

    formative

    • adj. & n.
    • adj.
      • serving to form or fashion; of formation.2 Gram. (of a flexional or derivative suffix or prefix) used informing words.
    • n. Gram. a formative element.
        • formativelyadv. [ME f. OF formatif -ive or med.L formativus (as FORM)]
    </BODY></HTML>

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X