• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác aging ===Danh từ=== =====Sự hoá già===== == Từ điển Ô tô== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====sự già hóa===== == ...)
    So với sau →

    12:34, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác aging

    Danh từ

    Sự hoá già

    Ô tô

    Nghĩa chuyên ngành

    sự già hóa

    Thực phẩm

    Nghĩa chuyên ngành

    sự làm cho chín

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    sự ổn định hóa (của nam châm, tụ máy đo vv)

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    việc lão hóa
    artificial ageing
    việc lão hóa nhân tạo

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hóa già
    lão hóa
    sự hóa già
    sự lão hóa

    Oxford

    N.

    (also aging) 1 growing old.
    Giving the appearance ofadvancing age.
    A change of properties occurring in somemetals after heat treatment or cold working.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X