• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Thắng, đánh bại (đối phương..)===== ::to vanquish the enemy ::đánh bại kẻ thù =====Chế ...)
    So với sau →

    13:08, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Thắng, đánh bại (đối phương..)
    to vanquish the enemy
    đánh bại kẻ thù
    Chế ngự, khắc phục, vượt qua
    to vanquish one's desires
    chế ngự dục vọng

    Oxford

    V.tr.

    Literary conquer or overcome.
    Vanquishable adj.vanquisher n. [ME venkus, -quis, etc., f. OF vencus past part.and venquis past tenses of veintre f. L vincere: assim. to-ISH(2)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X