• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Béo; có nhiều thịt, nạc===== =====Như thịt===== =====Nhiều thịt, nhiều cùi===== == Từ điển Kinh tế == ===N...)
    So với sau →

    14:30, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Béo; có nhiều thịt, nạc
    Như thịt
    Nhiều thịt, nhiều cùi

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    có phần nạc
    có thịt
    nạc

    Oxford

    Adj.

    (fleshier, fleshiest) 1 plump, fat.
    Of flesh, withoutbone.
    (of plant or fruit tissue) pulpy.
    Like flesh.
    Fleshiness n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X