• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác punitory ===Tính từ=== =====Nhằm trừng phạt, nhằm trừng trị===== ::punitive action ::hành động trừng ph...)
    So với sau →

    21:59, ngày 16 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác punitory

    Tính từ

    Nhằm trừng phạt, nhằm trừng trị
    punitive action
    hành động trừng phạt
    Gây khó khăn gian khổ, gay go, ác liệt
    punitive taxation
    sự đánh thuế khắc nghiệt

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Chastening, castigatory, disciplinary, retributive,punitory, retaliatory, correctional: A punitive expedition wassent there to quell the colonists uprising.

    Oxford

    Adj.

    (also punitory) 1 inflicting or intended to inflictpunishment.
    (of taxation etc.) extremely severe.
    Law (ofdamages etc.) = VINDICTIVE.
    Punitively adv. [F punitif -iveor med.L punitivus (as PUNISHMENT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X