• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) miền nam (đặc biệt là ở châu Âu)===== =====(thuộc) kinh tuyến===== ===Danh từ=== =====Dân miền nam (...)
    So với sau →

    03:24, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) miền nam (đặc biệt là ở châu Âu)
    (thuộc) kinh tuyến

    Danh từ

    Dân miền nam (đặc biệt là miền nam nước Pháp)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kinh tuyến
    meridional direction residential building
    nhà ở đặt theo phương kinh tuyến
    meridional stress
    ứng suất kinh tuyến
    ở phương nam
    phía nam
    phương nam

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    Of or in the south (esp. of Europe).
    Ofor relating to a meridian.
    N. an inhabitant of the south(esp. of France). [ME f. OF f. LL meridionalis irreg. f. Lmeridies: see MERIDIAN]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X