• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...)===== ::a handful of paper ::một ...)
    So với sau →

    04:02, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...)
    a handful of paper
    một nắm giấy
    a handful of people
    một ít người
    (thông tục) người khó chịu, việc khó chịu

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    một dúm

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    5 bảng Anh

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Few, couple, sprinkling, small number; fistful: Only ahandful of restaurants are open that late. He gave the beggar ahandful of change. 2 (behaviour or disciplinary) problem,bother, mischief-maker, troublemaker, nuisance: Timothy was areal handful when he was five.

    Oxford

    N.

    (pl. -fuls) 1 a quantity that fills the hand.
    A smallnumber or amount.
    Colloq. a troublesome person or task.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X