• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Nhiệm vụ luật sư===== =====Lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai)===== =====Sự ủng hộ tích cực...)
    So với sau →

    04:19, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhiệm vụ luật sư
    Lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai)
    Sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    nhiệm vụ của luật sư
    sự ủng hộ tích cực

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    (usu. foll. by of) verbal support or argument for a cause,policy, etc.
    The function of an advocate. [ME f. OFa(d)vocacie f. med.L advocatia (as ADVOCATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X