• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Nhiều xương===== ::bony fish ::cá nhiều xương =====To xương (người)===== =====Giống xương; cứng như xư...)
    So với sau →

    04:48, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nhiều xương
    bony fish
    cá nhiều xương
    To xương (người)
    Giống xương; cứng như xương

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    nhiều xương
    bony fish
    cá nhiều xương

    Oxford

    Adj.

    (bonier, boniest) 1 (of a person) thin with prominentbones.
    Having many bones.
    Of or like bone.
    (of a fish)having bones rather than cartilage.
    Boniness n.

    Tham khảo chung

    • bony : National Weather Service
    • bony : amsglossary

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X