• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: == Từ điển Toán & tin == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====dụng cụ dự trữ===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====phòng hờ===== ''Gi...)
    So với sau →

    11:59, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    dụng cụ dự trữ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phòng hờ

    Giải thích VN: Trang cụ được giữ lại để phòng hờ hay để sử dụng khi cần đến.

    stand by machine
    máy xơ qua, phòng hờ
    sự dự phòng
    sẵn sàng
    vật dự phòng
    vật dự trữ

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X