• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng, nhìn lại quá khứ===== ::retrospective [[thoug...)
    So với sau →

    05:44, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng, nhìn lại quá khứ
    retrospective thought
    những ý nghĩ nhìn lại quá khứ
    Có hiệu lực trở về trước, áp dụng cho cả quá khứ lẫn tương lai (về luật pháp, sự thanh toán..)
    a retrospective pay rise
    một sự tăng lương có hiệu lực trở về trước
    Ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn)
    Ở đằng sau (phong cảnh)

    Danh từ

    Triển lãm nhìn lại quá khứ sáng tác

    Oxford

    Adj. & n.

    Adj.
    Looking back on or dealing with the past.2 (of an exhibition, recital, etc.) showing an artist'sdevelopment over his or her lifetime.
    (of a statute etc.)applying to the past as well as the future; retroactive.
    (ofa view) lying to the rear.
    N. a retrospective exhibition,recital, etc.
    Retrospectively adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X