-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự ôm, cái ôm===== =====(nói trại) sự ăn nằm với nhau===== ===Ngoại động từ=== ===...)
So với sau →07:12, ngày 17 tháng 11 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Hug, clasp, grasp, hold, enfold, cuddle, cleave together,Archaic clip: She embraced him warmly when they met again.
Adopt, espouse, take up or in, avail oneself of, use, make useof, employ, accept, receive, welcome: They embraced Christianideals.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
