• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự phát sáng, sự phát quang===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====phát sáng===== ::[[l...)
    So với sau →

    10:21, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự phát sáng, sự phát quang

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phát sáng
    luminescence temperature
    nhiệt độ phát sáng
    quantum yield of luminescence
    hiệu suất phát sáng lượng tử
    sự phát quang

    Giải thích VN: Khả năng của các hợp chất phosphor phát ra ánh sáng khi các hạt điện tử đập vào.

    sự phát sáng

    Oxford

    N.

    The emission of light by a substance other than as a resultof incandescence.
    Luminescent adj. [as LUMEN + -ESCENCE (see-ESCENT)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X