• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Đánh giá thấp===== =====Don't undervalue Jim's contribution to the research===== =====Đừng đánh giá thấp sự...)
    So với sau →

    12:30, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đánh giá thấp
    Don't undervalue Jim's contribution to the research
    Đừng đánh giá thấp sự đóng góp của Jim vào công cuộc nghiên cứu
    Coi rẻ, coi thường, khinh thường

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    đánh giá thấp

    Nguồn khác

    Oxford

    V.tr.

    (-values, -valued, -valuing) 1 value insufficiently.
    Underestimate.
    Undervaluation n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X