• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(thực vật học) cây húng quế, cây rau é ( (cũng) sweet basil)===== == Từ điển Kinh tế == ===Nghĩa chuyên ngành==...)
    So với sau →

    12:51, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thực vật học) cây húng quế, cây rau é ( (cũng) sweet basil)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    đảm khuẩn
    nấm đảm

    Nguồn khác

    • basil : Corporateinformation

    Oxford

    N.

    An aromatic herb of the genus Ocimum, esp. O. basilicum (infull sweet basil), whose leaves are used as a flavouring insavoury dishes. [ME f. OF basile f. med.L basilicus f. Gkbasilikos royal]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X