• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai...); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự...)===== =====(pháp l...)
    So với sau →

    16:24, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai...); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự...)
    (pháp lý) sự vi phạm, sự làm trái luật

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự vi phạm (luật, hợp đồng. . .)

    Oxford

    N.

    (foll. by of) a lessening or impairment of (a law,authority, position, dignity, etc.).
    Deterioration;debasement. [ME f. F d‚rogation or L derogatio (as DEROGATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X