• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự chết; sự tử vong===== =====Số người chết; số tử vong===== =====Tỷ lệ người chết; tỷ lệ tử vong; ...)
    So với sau →

    16:45, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chết; sự tử vong
    Số người chết; số tử vong
    Tỷ lệ người chết; tỷ lệ tử vong; tử suất

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    số người chết

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    tử vong (tỷ lệ tử vong)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    tỉ lệ người chết
    tỉ lệ tử vong

    Nguồn khác

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    (pl. -ies) 1 the state of being subject to death.
    Lossof life on a large scale.
    A the number of deaths in a givenperiod etc. b (in full mortality rate) a death rate. [ME f. OFmortalit‚ f. L mortalitas -tatis (as MORTAL)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X