• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Thú vật, súc vật===== ::beast of prey ::thú săn mồi ::beast of burden ::...)
    So với sau →

    19:28, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thú vật, súc vật
    beast of prey
    thú săn mồi
    beast of burden
    súc vật dùng để chuyên chở, súc vật thồ
    ( số nhiều không đổi) thú nuôi, gia súc
    Người hung bạo
    Người mình ghét
    the Beast
    kẻ thù của Chúa
    the beast
    thú tính (trong con người)

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    súc vật
    thú vật
    thú nuôi

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Animal, creature, being: He loves all the beasts of thefield, of the sea, and of the air.
    Brute, savage, animal,monster: I've seen that beast hitting his wife in public.

    Oxford

    N.

    An animal other than a human being, esp. a wild quadruped.2 a a brutal person. b colloq. an objectionable or unpleasantperson or thing (he's a beast for not inviting her; a beast of aproblem).
    (prec. by the) a human being's brutish oruncivilized characteristics (saw the beast in him).

    Tham khảo chung

    • beast : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X