• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn===== == Từ điển Thực phẩm== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====dinh dưỡng kém===...)
    So với sau →

    20:25, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn

    Thực phẩm

    Nghĩa chuyên ngành

    dinh dưỡng kém

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    suy dinh dưỡng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự dinh dưỡng kém
    sự suy dinh dưỡng

    Oxford

    N.

    A dietary condition resulting from the absence of some foodsor essential elements necessary for health; insufficientnutrition.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X