• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự nhìn lại quá khứ===== ::to indulge in dreamy retrospections ::mơ màng nhớ lại quá khứ == Từ ...)
    So với sau →

    22:02, ngày 17 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nhìn lại quá khứ
    to indulge in dreamy retrospections
    mơ màng nhớ lại quá khứ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    sự hồi cố

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    sự hồi tưởng, nhớ lại

    Oxford

    N.

    The action of looking back esp. into the past.
    Anindulgence or engagement in retrospect. [prob. f. retrospect(v.) (as RETROSPECT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X