• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Động từ=== =====Kết thúc, chấm dứt (công việc...); bế mạc (phiên họp)===== ::to conclude a speech ::kết thúc bà...)
    (→Ký kết)
    Dòng 21: Dòng 21:
    ::[[to]] [[conclude]] [[a]] [[treaty]]
    ::[[to]] [[conclude]] [[a]] [[treaty]]
    ::ký kết một bản hiệp ước
    ::ký kết một bản hiệp ước
     +
    ===Hình thái từ ===
     +
    *V-ed:[[concluded]]
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==

    08:04, ngày 5 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Động từ

    Kết thúc, chấm dứt (công việc...); bế mạc (phiên họp)
    to conclude a speech
    kết thúc bài nói
    Kết luận
    Quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp
    Ký kết
    to conclude a treaty
    ký kết một bản hiệp ước

    Hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kết luận
    kết thúc

    Oxford

    V.

    Tr. & intr. bring or come to an end.
    Tr. (often foll.by from, or that + clause) infer (from given premisses) (whatdid you conclude?; concluded from the evidence that he had beenmistaken).
    Tr. settle, arrange (a treaty etc.).
    Intr.(usu. foll. by to + infin.) esp. US decide. [ME f. Lconcludere (as com-, claudere shut)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X