• (đổi hướng từ Concluded)
    /kənˈklud/

    Thông dụng

    Động từ

    Kết thúc, chấm dứt (công việc...); bế mạc (phiên họp)
    to conclude a speech
    kết thúc bài nói
    Kết luận
    Quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp
    Ký kết
    to conclude a treaty
    ký kết một bản hiệp ước

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán logic ) kết luận, kết thúc

    Kỹ thuật chung

    kết luận
    kết thúc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X