• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Tố cáo, tố giác, vạch mặt===== =====Lên án; phản đối kịch liệt; lăng m...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 20: Dòng 20:
    =====Báo trước (tai hoạ); đe doạ, hăm doạ (trả thù)=====
    =====Báo trước (tai hoạ); đe doạ, hăm doạ (trả thù)=====
     +
    ===Hình thái từ===
     +
    *Ved : [[denounced]]
     +
    *Ving: [[denouncing]]
    == Kinh tế ==
    == Kinh tế ==

    06:44, ngày 8 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tố cáo, tố giác, vạch mặt
    Lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ
    Tuyên bố bãi ước
    to denounce a treaty
    tuyên bố bãi bỏ một hiệp ước
    Báo trước (tai hoạ); đe doạ, hăm doạ (trả thù)

    Hình thái từ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    tuyên bố bãi ước

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Accuse, brand, stigmatize, charge, blame, incriminate,implicate, complain about: He has been denounced for theblackguard he is.
    Betray, inform against, report, reveal: Hedenounced his own son to the authorities.
    Criticize, condemn,decry, denunciate, attack, assail, censure, impugn, declaim orrail (against), vituperate, revile, vilify, inveigh against;ridicule, (hold up to) shame, pillory, (heap) scorn (upon), casta slur on: The playwright was denounced as a neo-Nazi.

    Oxford

    V.tr.

    Accuse publicly; condemn (denounced him as a traitor).2 inform against (denounced her to the police).
    Give noticeof the termination of (an armistice, treaty, etc.).
    Denouncement n. denouncer n. [ME f. OF denoncier f. Ldenuntiare (as DE-, nuntiare make known f. nuntius messenger)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X