• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== =====Viết tắt===== =====Dòng điện xoay chiều ( alternating current)===== == Từ điển Điều hòa không khí== ===Nghĩa chuyên ngành===...)
    (Dòng điện xoay chiều ( alternating current))
    Dòng 11: Dòng 11:
    =====Viết tắt=====
    =====Viết tắt=====
    -
    =====Dòng điện xoay chiều ( alternating current)=====
    +
    =====Dòng điện xoay chiều ( [[alternating]] [[current]])=====
    == Điện lạnh==
    == Điện lạnh==

    16:11, ngày 13 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Viết tắt
    Dòng điện xoay chiều ( alternating current)

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    culông hệ CGS điện từ, bằng 10 culông
    culông hệ từ
    abculong

    Oxford

    Symb.

    Chem. the element actinium.

    Tham khảo chung

    • ac : Corporateinformation
    • ac : Chlorine Online
    • ac : Foldoc
    • ac : bized

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X