-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Tuyệt đối, hoàn toàn===== ::to be absolutely wrong ::hoàn toàn sai lầm, hoàn t...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">ˌæbsəˈlutli , ˈæbsəˌlutli</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==15:07, ngày 18 tháng 12 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adv.
Unqualifiedly, unconditionally, unreservedly,unexceptionally, unequivocally, unquestionably, positively,definitely, really, genuinely, decidedly, surely, truly,certainly, categorically: She is absolutely the best dancer Ihave ever seen. I absolutely refuse to go. 2 totally, utterly,completely, entirely, fully, quite, altogether, wholly: It isabsolutely necessary that you undergo surgery.
Tham khảo chung
- absolutely : Chlorine Online
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
