-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm q...)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 26: Dòng 26: =====Làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)==========Làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)=====+ ===hình thái từ===+ *V-ing: [[Initiating]]+ *V-ed: [[Initiated]]== Xây dựng==== Xây dựng==16:01, ngày 18 tháng 12 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Begin, commence, enter upon or on, originate, introduce,set in motion, start, give rise to, get under way, launch, getor set going, trigger, set off, actuate, activate, instigate,institute, inaugurate: The programme was initiated last springwith much fanfare.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
