• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Thở ra===== ===Nội động từ=== =====Thở ra===== =====Thở hắt ra; tắt thở, c...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 19: Dòng 19:
    =====Mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...)=====
    =====Mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...)=====
     +
    ===hình thái từ===
     +
    * Ved: [[expired]]
     +
    * Ving:[[expiring]]
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==

    16:55, ngày 19 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Thở ra

    Nội động từ

    Thở ra
    Thở hắt ra; tắt thở, chết; tắt (lửa...)
    Mãn hạn, kết thúc, hết hiệu lực (luật); mai một, mất đi (chức tước...)

    hình thái từ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    giải thích

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    đã hết hạn
    đã hết hiệu lực
    đã kết thúc
    hết hạn
    hết hiệu lực

    Nguồn khác

    • expire : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Cease, (come to an) end, close, finish, terminate, runout, conclude, discontinue: Your subscription expires with thenext issue.
    Die, breathe one's last, decease, perish, passaway: His grandmother expired only last year, at the age of110.
    Exhale, breathe out, expel: In the daytime we expiremore carbon dioxide than during the night.

    Oxford

    V.

    Intr. (of a period of time, validity, etc.) come to anend.
    Intr. (of a document, authorization, etc.) cease to bevalid; become void.
    Intr. (of a person) die.
    Tr. (usu.foll. by from; also absol.) exhale (air etc.) from the lungs.
    Expiratory adj. (in sense 4). [ME f. OF expirer f. Lexspirare (as EX-(1), spirare breathe)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X