• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Liên minh, liên hiệp===== ===Động từ=== =====Liên minh, liên hiệp===== ===Danh từ=== =====Nước trong liên bang===...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 21: Dòng 21:
    ::[[Confederate]] [[States]]
    ::[[Confederate]] [[States]]
    ::các bang ly khai với Hoa Kỳ để gây ra cuộc nội chiến những năm 1860
    ::các bang ly khai với Hoa Kỳ để gây ra cuộc nội chiến những năm 1860
     +
    ===hình thái từ===
     +
    *Ved: [[confederated]]
     +
    *Ving: [[confederating]]
    == Oxford==
    == Oxford==

    10:14, ngày 22 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Liên minh, liên hiệp

    Động từ

    Liên minh, liên hiệp

    Danh từ

    Nước trong liên bang
    Người đồng mưu; người cấu kết
    Confederate States
    các bang ly khai với Hoa Kỳ để gây ra cuộc nội chiến những năm 1860

    hình thái từ

    Oxford

    Adj., n., & v.

    Adj. esp. Polit. allied; joined by anagreement or treaty.
    N.
    An ally, esp. (in a bad sense) anaccomplice.
    (Confederate) a supporter of the ConfederateStates.

    V. (often foll. by with) 1 tr. bring (a person,State, or oneself) into alliance.

    Intr. come into alliance.
    Confederate States States which seceded from the US in 1860-1.[LL confoederatus (as com-, federate)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X