• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay===== ::an instantaneous response ::câu trả lời ngay lập...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">,instən'teinjəs</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    07:31, ngày 26 tháng 12 năm 2007

    /,instən'teinjəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
    an instantaneous response
    câu trả lời ngay lập tức
    Có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó
    (vật lý) tức thời

    Oxford

    Adj.

    Occurring or done in an instant or instantly.
    Physicsexisting at a particular instant.
    Instantaneity n.instantaneously adv. instantaneousness n. [med.L instantaneusf. L instans (as INSTANT) after eccl.L momentaneus]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X