• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">fə'ti:g</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    07:38, ngày 2 tháng 1 năm 2008

    /fə'ti:g/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
    (kỹ thuật) sự giảm sức chịu đựng của kim loại
    Công việc mệt nhọc, công việc lao khổ
    (quân sự) (như) fatigue-duty
    ( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần áo mặc khi lao động

    Ngoại động từ

    Làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc
    (nói về kim loại) làm giảm sức chịu đựng

    hình thái từ

    Giao thông & vận tải

    Nghĩa chuyên ngành

    hiện tượng mỏi

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tính mỏi

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    mệt

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bị mỏi
    độ bền mỏi
    độ mỏi
    mỏi
    sự mỏi

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Weariness, tiredness, weakness, exhaustion, lassitude,listlessness, lethargy, languor, sluggishness, enervation: Shekept on tending the wounded till fatigue finally overcame her.
    V.
    Weary, tire, weaken, exhaust, drain, enervate, Colloqfag (out): My morning's work had fatigued me.

    Oxford

    N. & v.

    N.
    Extreme tiredness after exertion.
    Weaknessin materials, esp. metal, caused by repeated variations ofstress.
    A reduction in the efficiency of a muscle, organ,etc., after prolonged activity.
    An activity that causesfatigue.
    A a non-military duty in the army, often as apunishment. b (in full fatigue-party) a group of soldiersordered to do fatigues.
    V.tr. (fatigues, fatigued,fatiguing) cause fatigue in; tire, exhaust.
    Fatiguable adj.(also fatigable). fatiguability n. (also fatigability).fatigueless adj. [F fatigue, fatiguer f. L fatigare tire out]

    Tham khảo chung

    • fatigue : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X