• (Khác biệt giữa các bản)
    (Thông dụng)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">´retrou¸spekt</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    10:02, ngày 20 tháng 5 năm 2008

    /´retrou¸spekt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự hồi tưởng (quá khứ), sự nhìn lại dĩ vãng; sự nghiên cứu quá khứ
    in retrospect
    hồi tưởng lại, nhìn lại (vấn đề gì)
    (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nhìn về phía sau
    (pháp lý), (từ hiếm,nghĩa hiếm) hiệu lực trở về trước

    Hình thái từ

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Hindsight, reconsideration, review, remembering,afterthought, recollection, looking back: In retrospect, I amnot sure we did the right thing.

    Oxford

    N.

    (foll. by to) regard or reference to precedent orauthority, or to previous conditions.
    A survey of past timeor events.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X