• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không===== ::to deplete a base of troops ...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">di'pli:t</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
     
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    04:44, ngày 24 tháng 5 năm 2008

    /di'pli:t/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
    to deplete a base of troops
    rút hết quân ở một căn cứ
    Làm suy yếu, làm kiệt sức
    (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    làm nghèo
    làm nghèo quặng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    làm khô kiệt
    làm thiếu
    thiếu hụt

    Nguồn khác

    Oxford

    V.tr.

    (esp. in passive) 1 reduce in numbers or quantity(depleted forces).
    Empty out; exhaust (their energies weredepleted).
    Depletion n. [L deplere (as DE-, plere plet-fill)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X