• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 10: Dòng 10:
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ, số nhiều honorariums===
    ===Danh từ, số nhiều honorariums===
    -
    ::,[[˜n”'re”ri”mz]]
     
    -
    ::˜n”'re”ri”
     
    - 
    =====Tiền thù lao=====
    =====Tiền thù lao=====

    05:20, ngày 2 tháng 6 năm 2008

    /,ɔnə'reəriəm/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều honorariums

    Tiền thù lao

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    tiền công
    tiền thù lao

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    (token) fee, compensation, recompense, pay, payment,remuneration, emolument: Would you be willing to accept anhonorarium in lieu of your usual fee?

    Oxford

    N.

    (pl. honorariums or honoraria) a fee, esp. a voluntarypayment for professional services rendered without the normalfee. [L, neut. of honorarius: see HONORARY]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X