-
(Khác biệt giữa các bản)(đóng góp từ Objectionableness tại CĐ Kythuatđóng góp từ Objectionableness tại CĐ Kinhte)(→Danh từ)
Dòng 8: Dòng 8: ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- Xem [[objectionable, chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/cản trở]]+ =====Xem [[objectionable]], chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/cản trở==========Tình trạng/sự việc đáng chê trách; khó nghe; khó chịu; chướng (thái độ, lời nói)==========Tình trạng/sự việc đáng chê trách; khó nghe; khó chịu; chướng (thái độ, lời nói)=====03:22, ngày 5 tháng 6 năm 2008
Thông dụng
Danh từ
Xem objectionable, chỉ tình trạng/sự việc có thể bị phản đối/bác bỏ/cản trở
Tình trạng/sự việc xúc phạm; chướng tai gai mắt; gây dị nghị
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
