• (Khác biệt giữa các bản)
    ((trong từ ghép) có một cái đuôi kiểu được nói rõ)
    Dòng 10: Dòng 10:
    =====(trong từ ghép) có một cái đuôi kiểu được nói rõ=====
    =====(trong từ ghép) có một cái đuôi kiểu được nói rõ=====
    -
    ::[[long-tailed]]
    +
    ::[[long]]-[[tailed]]
    ::có đuôi dài
    ::có đuôi dài
    -
    ::[[curly-tailed]]
    +
    ::[[curly]]-[[tailed]]
    ::đuôi quăn
    ::đuôi quăn
    [[Category:Thông dụng]]
    [[Category:Thông dụng]]

    15:06, ngày 8 tháng 6 năm 2008

    /'teild/

    Thông dụng

    Tính từ

    (trong từ ghép) có một cái đuôi kiểu được nói rõ
    long-tailed
    có đuôi dài
    curly-tailed
    đuôi quăn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X